Ken Kamae
Sơ lược: Ken Kamae âm Hán Việt là Quyền Cấu. Trong đó, Quyền là nắm đấm. Cấu là kết cấu, cấu tạo, tạo thành, tư thế. Tạm dị…
Sơ lược: Ken Kamae âm Hán Việt là Quyền Cấu. Trong đó, Quyền là nắm đấm. Cấu là kết cấu, cấu tạo, tạo thành, tư thế. Tạm dị…
Sơ lược: Kaisoku Kamae âm Hán Việt là Khai Túc Cấu. Trong đó, Khai nghĩa là mở, mở ra. Túc là chân, bàn chân, cái chân. Cấu…
Sơ lược: Ne Kamae âm Hán Việt là Tẩm Cấu. Tẩm có nghĩa là ngủ, nằm nghỉ, nghỉ ngơi. Cấu có nghĩa là xây dựng, dựng, tạo thà…
Sơ lược: Ryo Ken Kamae có âm Hán Việt là Lưỡng Quyền Cấu. Trong đó, Lưỡng là hai bên, Quyền là nắm đấm. Cấu là cấu tạo, tạo …
This site uses cookies from Google to deliver its services and to analyze traffic. Learn more
Ok