Trong Hyakusenkan, Kata không chỉ là những bài quyền dài và phức tạp như trong Karate truyền thống, mà được tinh giản và tổ chức theo hướng hiện đại, lấy hiệu quả thực chiến làm trung tâm. Kata được xem như một công cụ huấn luyện nhằm chuyển hóa kỹ thuật Kihon thành khả năng ứng dụng thực tế trong chiến đấu. Kumi Kata là hình thức Kata quan trọng trong hệ thống Hyakusenkan, đóng vai trò cầu nối giữa Kihon và Kumite.
Kumi Kata gồm ba loại: Go Kata, Ju Kata và Goju Kata. Trong đó, Goju Kata là chuỗi kỹ thuật kết hợp (combo) từ hai đòn Kihon cơ bản trở lên, được sắp xếp có logic nhằm rèn luyện phản xạ, tư duy xử lý tình huống và sức mạnh tổng hợp của toàn thân.
Ở cấp Kyu, võ sinh học các Kumi Kata ngắn gọn, chú trọng tính ứng dụng và hiệu quả trong đối kháng. Khi đạt đến trình độ Dan, các Yudansha (đai đen) không chỉ luyện tập Kumi Kata ở mức nâng cao mà còn phải nghiên cứu, phân tích và viết luận về quá trình vận dụng Kumi Kata trong huấn luyện và chiến đấu.
Hệ thống Kata của Hyakusenkan được chia thành ba nhóm chính: Kihon Kata, Kumi Kata và Ogi Kata.
Đối với Goju Kata sẽ có 6 hướng chính là Mae Te (1), Gyaku Te (2), Ushiro Te (3), Mae Ashi (4), Gyaku Ashi (5), Ushiro Ashi (6). Tổ hợp đòn của Hyakusenkan sẽ có 32 đòn. Mặc định các bên đang đứng ở tư thế Hidari Ken Kamae, sau khi đánh tay hoặc chân xong phải về vị trí ban đầu.
Trong phạm vi kỹ thuật của bài chỉ sử dụng các đòn hiện đại cơ bản, khi đạt đến cấp cao, môn sinh tự nghiên cứu và sử dụng các kỹ thuật mà bản thân mong muốn. Các kỹ thuật bao gồm:
· Choku Tsuki
· Kagi Tsuki
· Age Tsuki
· Shita Tsuki
· Tetsui Uchi
· Mae Tetsui
· Haito Uchi
· Ushiro Tetsui
· Mae Keri
· Yoko Keri
· Mawashi Keri
· Ura Mawashi Keri
· Arashi Keri
· Gyaku Mawashi Keri
· Kaiten Keri
· Ushiro Keri
· Age Hiza
· Mawashi Hiji
· Ayumi Ashi
· Suri Ashi
· Tenkan Ashi
· Henkan Ashi
· Tsugi Ashi
· Yori Ashi
· Kaemi
· Katami
· Kawami
· Fusami
Dưới đây là Goju Kata trong hệ thống Hyakusenkan dành cho cấp độ Kyu
A: Tay - Tay - Chân
· Ipponme: (1,1,4) Fusami + Chudan Mae Te Shita Tsuki + Jodan Mae Te Kagi Tsuki + Jodan Mae Ashi Gyaku Mawashi Keri + Tai Otoshi
· Nihonme: (1,1,5) Jodan Mae Te Choku Tsuki + Ayumi Ashi + Jodan Mae Te Choku Tsuki + Chudan Gyaku Ashi Age Hiza + O Soto Kari
· Sanhonme: (2,2,4) Jodan Gyaku Te Kagi Tsuki + Ayumi Ashi + Chudan Gyaku Te Age Tsuki + Jodan Mae Ashi Ura Mawashi Keri + Tani Otoshi
· Yonhonme: (2,2,5) Jodan Gyaku Te Choku Tsuki + Hidari Katami + Jodan Gyaku Te Choku Tsuki + Jodan Gyaku Ashi Ura Mawashi Keri + O Koshi
B: Tay - Chân - Tay
· Gohonme: (4,1,2) Chudan Mae Ashi Mae Keri + Hidari Katami + Jodan Mae Te Haito Uchi + Jodan Gyaku Te Mawashi Hiji + Ashi Sasae
· Ropponme: (5,2,1) Jodan Gyaku Ashi Ura Mawashi Keri (bỏ chân vừa đá xuống phía trước) + Jodan Gyaku Te Age Tsuki + Jodan Mae Te Kagi Tsuki + Yoko Otoshi
· Shichihonme: (4,2,1) Hidari Henkan Ashi + Jodan Mae Ashi Ura Mawashi Keri + Jodan Gyaku Te Kagi Tsuki + Jodan Mae Te Shita Tsuki + Ashi Yagura
· Happonme: (5,1,2) Chudan Gyaku Ashi Mae Keri + Jodan Mae Te Mae Tetsui + Jodan Gyaku Te Age Tsuki + Ippon Seoi
C: Chân - Tay - Chân
· Kyuhonme: (5,1,4) Chudan Gyaku Ashi Mae Keri (bỏ chân vừa đá xuống phía trước) + Suzumi Tsugi Ashi + (tay trái nắm Gi kéo về hông) Jodan Mae Te Tetsui Uchi + Chudan Mage Ashi Age Hiza + Nicho Kake
· Juhonme: (4,1,4) Hidari Kaemi + Modori Yori Ashi + Jodan Mae Ashi Yoko Keri + Hidari Tenkan Ashi + Jodan Mae Te Kagi Tsuki + Jodan Mae Ashi Gyaku Mawashi Keri + Sukui Otoshi
· Juipponme: (5,2,5) Gedan Gyaku Ashi Mawashi Keri (đá bắp đùi ngoài của Uke) + Jodan Gyaku Te Choku Tsuki + Gedan Gyaku Ashi Mawashi Keri (đá bắp đùi trong của Uke) + Morote Kari
· Junihonme: (4,2,4) Suzumi Tsugi Ashi + Jodan Mae Ashi Mawashi Keri + Chudan Gyaku Te Shita Tsuki + Gedan Mae Ashi Mawashi Keri (đá vào bắp đùi trong) + Seoi Otoshi
D: Ushiro
· Jusanhonme: (2,1,6) Jodan Gyaku Te Haito Uchi + Jodan Mae Te Kagi Tsuki + Chudan Gyaku Ashi Arashi Keri + Yama Wakare
· Juyonhonme: (4,2,6) Chudan Mae Ashi Mae Keri + Jodan Gyaku Te Choku Tsuki + Jodan Gyaku Ashi Arashi Keri + Harai Maki
· Jugohonme: (5,1,6) (Nhứ đòn giả Gedan Mawashi Keri) Chudan Gyaku Ashi Yoko Keri + Jodan Mae Te Choku Tsuki + Chudan Gyaku Ashi Ushiro Keri + Mata Harai