Kiến thức chuyên môn Xám/HLV - Lý thuyết kỳ 1

Kỳ thi đai xám của Karate Hyakusenkan được tổ chức nhằm tuyển chọn đội ngũ huấn luyện nòng cốt cho võ đường, câu lạc bộ và trung tâm. Đây là những học viên gắn bó trực tiếp với Sensei, có đủ kiến thức và nền tảng để tham gia công tác hướng dẫn và đào tạo thế hệ sau.

Kỳ thi đai xám gồm ba kỳ, trong đó kỳ 1 tập trung đánh giá nền tảng kiến thức, nhận thức võ đạo và định hướng huấn luyện.


Câu 1. Ép đùi là động tác thứ mấy trong chuỗi bài Junbi Taiso tiêu chuẩn

A. 6

B. 9

C. 7

D. 8


Câu 2. Thứ tự của bài Junbi Taiso từ động tác thứ 7 trở đi là

A. Đánh hông, xoay hông, ép đùi, ép lưng

B. Xoay hông, ép lưng, ép háng, kéo chỏ

C. Ép cổ, ép tay, đánh tay, kéo chỏ

D. Tất cả đều sai


Câu 3. Sắp xếp các động tác sau của bài Junbi Taiso từ đầu đến cuối: xoay đùi, gập cổ, ép đùi, đánh hông, xoạc dọc, đánh tay

A. Gập cổ, đánh tay, đánh hông, ép đùi, xoạc dọc, xoay đùi

B. Xoay đùi, xoạc dọc, ép đùi, gập cổ, đánh tay, đánh hông

C. Đánh hông, ép đùi, gập cổ, đánh tay, xoạc dọc, xoay đùi

D. Đánh tay, gập cổ, đánh hông, ép đùi, xoạc dọc, xoay đùi


Câu 4. Xoạc dọc là động tác thứ mấy trong bài Junbi Taiso

A. 12

B. 13

C. 11

D. 8


Câu 5. Sau động tác kéo chỏ của bài Junbi Taiso sẽ là động tác

A. Gập cổ tay

B. Gập cổ

C. Đánh tay

D. Đánh hông


Câu 6. Động tác trước của xoạc ngang trong bài Junbi Taiso là

A. Xoạc dọc

B. Xoay đùi

C. Ép háng

D. Ép lưng


Câu 7. Động tác thứ 9 của bài Junbi Taiso là

A. Ép đùi

B. Đánh hông

C. Ép lưng

D. Xoạc ngang


Câu 8. Ép háng là động tác thứ mấy trong chuỗi bài Junbi Taiso tiêu chuẩn

A. 9

B. 7

C. 11

D. 15


Câu 9. Việc các clb, võ đường, trung tâm, …. duy trì các bài Junbi Taiso tiêu chuẩn nhằm giúp

A. Giúp tiết kiệm thời gian, tiền bạc, để duy trì hiệu suất trong các buổi tập huấn, tăng cường năng lực cá nhân hoá cho mỗi học viên

B. Cá nhân hoá theo phong cách mỗi chi nhánh, tăng cường theo thế mạnh của mỗi HLV đứng đầu

C. Khung khởi động tuỳ vào mỗi học viên, hlv,… để tạo nên tính đa dạng. Vì vậy, việc duy trì các bài Junbi Taiso tuỳ thuộc mỗi học viên có muốn hay không.

D. Đồng bộ giữa các chi nhánh, đảm bảo có khung chương trình an toàn, thống nhất, chất lượng, giảm khoảng cách chuyên môn.


Câu 10. Ép lưng là động tác thứ mấy trong bài Junbi Taiso

A. 6

B. 10

C. 9

D. 13


Câu 11. Đâu là phát biểu sai về Jukumi

A. Jukumi là một thể thức đối kháng do Hyakusenkan phát triển, là một phần hỗ trợ của Kumite, cho phép sử dụng Ju Waza từ tư thế đứng (Tachi Waza) đến tư thế nằm (Ne Waza), tạo nên tính liên hoàn và chiều sâu kỹ thuật trong huấn luyện và thi đấu.

B. Jukumi là một phong cách Karate mới, tách biệt hoàn toàn khỏi Karate truyền thống, được xây dựng chủ yếu để phục vụ thi đấu thể thao thành tích cao, hạn chế yếu tố giáo dục và tinh thần võ đạo.

C. Jukumi đóng vai trò là cầu nối giữa truyền thống võ đạo Karate và các yếu tố hiện đại như grappling và tự vệ tổng hợp, nhấn mạnh sự cân bằng giữa kỹ năng đối kháng và tinh thần võ đạo.

D. Jukumi được xây dựng như một phương pháp huấn luyện và thi đấu dựa trên việc ứng dụng Bunkai của các bài Ogi Kata, giúp học viên Karate vận dụng hiệu quả các kỹ thuật quật ngã, khống chế và khóa siết trong một môi trường an toàn, mang tính giáo dục cao và đề cao sự kiểm soát, tôn trọng lẫn nhau.


Câu 12. Jukumi có các loại điểm được ghi nhằm quyết định chiến thắng trực tiếp là

A. Yuko, Senshu và Ippon

B. Senshu, Waza Ari và Ippon

C. Yuko và Waza Ari

D. Yuko và Ippon


Câu 13. Shensu trong Jukumi được đưa ra khi

A. Một võ sĩ ghi được điểm Yuko đầu tiên trong trận đấu

B. Một võ sĩ ghi được điểm Waza Ari đầu tiên trong trận đấu

C. Một võ sĩ ghi được điểm Ippon đầu tiên trong trận đấu

D. Một võ sĩ bị phạt lỗi đầu tiên trong trận đấu thì võ sĩ còn lại sẽ nhận được Senshu.


Câu 14. Ippon trong Jukumi được trao cho võ sĩ khi

A. Khiến đối phương bị vật, ném,... hoàn toàn lưng xuống sàn, không chống đỡ. Thực hiện với tốc độ, lực và kiểm soát rõ ràng.

B. Khiến đối phương bị vật, ném,... xuống sàn, không chống đỡ. Thực hiện với tốc độ, lực chưa đủ và kiểm soát không rõ ràng. Sau khi quật, giữ được thế kiểm soát ít nhất 3 giây.

C. Tì, đè,… nhằm giữ chặt vai hoặc lưng của đối phương dưới sàn trong vòng 20 giây.

D. Tất cả đều đúng


Câu 15. Yuko trong Jukumi được trao cho võ sĩ khi

A. Một trong hai võ sĩ ở trạng thái nằm trong vòng 5 giây nhưng không có hành động thực hiện kỹ thuật tác động lên đối phương ở trên thì Yuko sẽ được ghi cho võ sĩ đang ở thế cao hơn.

B. Khiến đối phương bị vật, ném,... xuống sàn, không chống đỡ. Thực hiện với tốc độ, lực chưa đủ và kiểm soát không rõ ràng. Sau khi quật, giữ được thế kiểm soát ít nhất 3 giây.

C. Khoá, siết,... khiến đối phương tap 3 lần hoặc đánh giá khiến đối phương không thể thoát ít nhất 5 giây.

D. Tất cả đều đúng


Câu 16. Điểm va chạm hợp lệ trong Jukumi

A. Cổ, xương sống, xương cụt

B. Vai, cánh tay, đầu

C. Mông, lưng, vai.

D. Mông, đầu, lưng


Câu 17. Khi một võ sĩ có hành vi hành hung trọng tài một cách cố ý sẽ vi phạm lỗi loại mấy trong Jukumi

A. Không vi phạm

B. Lỗi loại 1

C. Lỗi loại 2

D. Tước bỏ Senshu nếu có, nếu không có Senshu sẽ xử lý như lỗi loại 1


Câu 18. Lỗi loại 1 trong Jukumi là gì

A. Các lỗi được sinh ra trong quá trình trận đấu diễn ra và có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến tiến trình trận đấu

B. Các lỗi được sinh ra trước và sau khi trận đấu diễn ra và không có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến tiến trình trận đấu

C. Các lỗi được sinh ra có thể được phát hiện trước, trong, sau trận đấu. Gây ảnh hưởng gián tiếp hoặc trực tiếp đến hình ảnh của môn võ nói chung, hệ phái nói riêng.

D. Các lỗi chỉ ở mức nhẹ nhất chưa đủ để trọng tài ra quyết định nhắc nhở.


Câu 19. Lỗi loại 2 trong Jukumi là gì

A. Các lỗi được sinh ra trong quá trình trận đấu diễn ra và có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến tiến trình trận đấu

B. Các lỗi được sinh ra trước và sau khi trận đấu diễn ra và không có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến tiến trình trận đấu

C. Các lỗi được sinh ra có thể được phát hiện trước, trong, sau trận đấu. Gây ảnh hưởng gián tiếp hoặc trực tiếp đến hình ảnh của môn võ nói chung, hệ phái nói riêng.

D. Các lỗi chỉ ở mức nhẹ nhất chưa đủ để trọng tài ra quyết định nhắc nhở


Câu 20. Trong Jukumi, hành vi tự gây chấn thương cho bản thân trong các kỹ thuật có khả năng gây nguy hiểm lớn hoặc cố gắng để thoát khỏi tư thế tấn công nhưng lại gây tổn hại cho bản thân (Mubobi) sẽ bị phạt thế nào?

A. Cảnh cáo tối đa 2 lần. Tuỳ vào tính chất lỗi, có thể bị nâng thẳng lên 2 mức cảnh cáo hoặc HANSOKU nếu trước đó đã có các lần cảnh cáo ở mức thấp, mức độ nâng được trọng tài công bố dựa vào nhận định cá nhân hoặc hội ý với hội đồng trọng tài (nếu cần thiết).

B. Cảnh cáo tối đa 3 lần. Tuỳ vào tính chất lỗi, có thể bị nâng thẳng lên 2, 3 mức cảnh cáo hoặc HANSOKU nếu trước đó đã có các lần cảnh cáo ở mức thấp, mức độ nâng được trọng tài công bố dựa vào nhận định cá nhân hoặc hội ý với hội đồng trọng tài (nếu cần thiết).

C. Cảnh cáo tối đa 1 lần. Tuỳ vào tính chất lỗi, có thể bị nâng thẳng lên 3 mức cảnh cáo hoặc HANSOKU nếu trước đó đã có các lần cảnh cáo ở mức thấp, mức độ nâng được trọng tài công bố dựa vào nhận định cá nhân hoặc hội ý với hội đồng trọng tài (nếu cần thiết).

D. Cảnh cáo tối đa 3 lần. Tuỳ vào tính chất lỗi, có thể bị nâng thẳng lên HANSOKU hoặc SHIKKAKU nếu trước đó đã có các lần cảnh cáo ở mức thấp, mức độ nâng được trọng tài công bố dựa vào nhận định cá nhân hoặc hội ý với hội đồng trọng tài (nếu cần thiết).


Câu 21. Kỹ thuật nào thuộc nhóm Shinzentai (Tự Nhiên Thể) - nhóm các tư thế đứng tự nhiên.

A. Neko Ashi Dachi, Han Yumi Dachi, Han Kokutsu Dachi, Yumi Dachi

B. Han Zenkutsu Dachi, Hachiji Dachi, Heiko Dachi, Renoji Dachi

C. Shiko Dachi, Kiba Dachi, Kokutsu Dachi, Zenkutsu Dachi

D. Yumi Dachi, Tsuru Ashi Dachi, Fudo Dachi, Neko Ashi Dachi


Câu 22. Trong bài Kata “Tomari Bassai” của hệ phái Shorin Ryu có các Dachi nào sau đây

A. Kosa Dachi, Kiba Dachi, Zenkutsu Dachi, Kokutsu Dachi, Yumi Dachi, Heisoku Dachi, Shiko Dachi, Heiko Dachi, Neko Ashi Dachi.

B. Kosa Dachi, Kiba Dachi, Zenkutsu Dachi, Kokutsu Dachi, Yumi Dachi, Heisoku Dachi, Shiko Dachi, Tsuru Ashi Dachi, Neko Ashi Dachi

C. Kosa Dachi, Fudo Dachi, Zenkutsu Dachi, Kokutsu Dachi, Han Yumi Dachi, Heisoku Dachi, Shiko Dachi, Heiko Dachi, Neko Ashi Dachi

D. Kosa Dachi, Kiba Dachi, Zenkutsu Dachi, Fudo Dachi, Yumi Dachi, Heisoku Dachi, Shiko Dachi, Heiko Dachi, Neko Ashi Dachi


Câu 23. Trong bài Kata “Tomari Bassai” của hệ phái Shorin Ryu có các Uke nào sau đây

A. Moro Te Uke, Osae Uke, Haiwan Uke, Otoshi Uke, Uchi Uke

B. Moro Te Uke, Osae Uke, Kakiwake Uke, Kake Uke, Uchi Uke

C. Moro Te Uke, Osae Uke, Haiwan Uke, Kake Uke, Uchi Uke

D. Moro Te Uke, Horan Uke, Haiwan Uke, Kake Uke, Uchi Uke


Câu 24. Trong bài Kata “Tomari Bassai” của hệ phái Shorin Ryu có các Uchi nào sau đây

A. Ganmen Shuto, Tate Nukite, Nukite Uchi, Ura Ken Uchi, Choku Tsuki, Tate Tsuki, Hasami Tetsui, Tetsui Uchi, Awase Tsuki, Mawashi Hiji

B. Ganmen Shuto, Tate Nukite, Nukite Uchi, Ura Ken Uchi, Shuto Uke, Choku Tsuki, Tate Tsuki, Hasami Tetsui, Tetsui Uchi, Awase Tsuki

C. Ganmen Shuto, Tate Nukite, Nukite Uchi, Ura Ken Uchi, Choku Tsuki, Tate Tsuki, Hasami Tetsui, Tetsui Uchi, Awase Tsuki

D. Ganmen Shuto, Yoko Keri, Nukite Uchi, Ura Ken Uchi, Choku Tsuki, Tate Tsuki, Hasami Tetsui, Tetsui Uchi, Awase Tsuki


Câu 25. Trong bài Kata “Tomari Bassai” của hệ phái Shorin Ryu có các Keri nào sau đây

A. Mae Keri, Mawashi Keri

B. Mae Keri, Fumikiri Keri

C. Fumikomi Keri, Kin Keri

D. Arashi Keri, Kin Keri


Câu 26. Trong bài Kata “Tomari Bassai” của hệ phái Shorin Ryu có bao nhiêu lần thét Kiai

A. Không thét

B. 1

C. 2

D. 3


Câu 27. Trong bài Kata “Sunparinpei” của hệ phái Goju Ryu có các Dachi nào sau đây

A. Sanchin Dachi, Yumi Dachi, Shiko Dachi

B. Sanchin Dachi, Tsuru Ashi Dachi, Shiko Dachi

C. Sanchin Dachi, Kosa Dachi, Shiko Dachi

D. Sanchin Dachi, Neko Ashi Dachi, Shiko Dachi


Câu 28. Trong bài Kata “Sunparinpei” của hệ phái Goju Ryu có các Uke nào sau đây

A. Mawashi Uke, Gedan Harai, Osae Uke, Nagashi Uke

B. Mawashi Uke, Nagashi Uke, Osae Uke, Uchi Uke

C. Mawashi Uke, Soto Uke, Osae Uke, Nagashi Uke

D. Mawashi Uke, Uchi Uke, Osae Uke, Nagashi Uke


Câu 29. Trong bài Kata “Sunparinpei” của hệ phái Goju Ryu có các Uchi nào sau đây

A. Choku Tsuki, Awase Tsuki, Ura Ken Uchi, Shotei Uchi, Nukite Uchi, Age Koken

B. Choku Tsuki, Awase Tsuki, Ippon Ken Uchi, Shotei Uchi, Nukite Uchi, Age Koken

C. Choku Tsuki, Awase Tsuki, Ura Ken Uchi, Shotei Uchi, Tate Nukite, Age Koken

D. Choku Tsuki, Awase Tsuki, Ura Ken Uchi, Shotei Uchi, Nukite Uchi, Otoshi Koken


Câu 30. Trong bài Kata “Sunparinpei” của hệ phái Goju Ryu có các Keri nào sau đây

A. Mae Keri, Mikazuki Keri, Nidan Tobi Keri

B. Mae Keri, Arashi Keri, Nidan Tobi Keri

C. Mae Keri, Manji Keri, Nidan Tobi Keri

D. Mae Keri, Ushiro Keri, Nidan Tobi Keri


Câu 31. Trong bài Kata “Sunparinpei” của hệ phái Goju Ryu có bao nhiêu lần thét Kiai

A. Không có thét Kiai

B. 1

C. 2

D. 3


Câu 32. Trong bài Kata “Paiku” của hệ phái Ryuei Ryu có các Dachi nào sau đây

A. Zenkutsu Dachi, Shiko Dachi

B. Zenkutsu Dachi, Kiba Dachi

C. Yumi Dachi, Zenkutsu Dachi

D. Yumi Dachi, Shiko Dachi


Câu 33. Trong bài Kata “Paiku” của hệ phái Ryuei Ryu có các Uke nào sau đây

A. Kake Uke, Osae Uke, Moro Te Uke, Gedan Harai

B. Kake Uke, Osae Uke, Soto Uke, Gedan Harai

C. Kake Uke, Osae Uke, Uchi Uke, Gedan Harai

D. Kake Uke, Osae Uke, Age Uke, Gedan Harai


Câu 34. Trong bài Kata “Paiku” của hệ phái Ryuei Ryu có các Uchi nào sau đây

A. Choku Tsuki, Age Tsuki, Koko Uchi, Moro Te Tsuki, Ippon Ken Uchi, Shotei Uchi

B. Choku Tsuki, Age Tsuki, Kumade Uchi, Moro Te Tsuki, Ippon Ken Uchi, Shotei Uchi

C. Choku Tsuki, Age Tsuki, Ura Ken Uchi, Moro Te Tsuki, Ippon Ken Uchi, Shotei Uchi

D. Choku Tsuki, Kagi Tsuki, Kumade Uchi, Moro Te Tsuki, Ippon Ken Uchi, Shotei Uchi


Câu 35. Trong bài Kata “Paiku” của hệ phái Ryuei Ryu có các Keri nào sau đây

A. Mawashi Keri, Fumikiri Keri

B. Fumikomi Keri, Ura Mawashi Keri

C. Mae Keri, Yoko Keri

D. Ushiro Keri, Arashi Keri


Câu 36. Trong bài Kata “Paiku” của hệ phái Ryuei Ryu có bao nhiêu lần thét Kiai

A. Không có thét Kiai

B. 1

C. 2

D. 3


Câu 37. Trong bài Kata “Kanku Dai” của hệ phái Shotokan có các Dachi nào sau đây

A. Kokutsu Dachi, Heisoku Dachi, Yumi Dachi, Zenkutsu Dachi, Renoji Dachi, Kosa Dachi, Shiko Dachi.

B. Kokutsu Dachi, Heiko Dachi, Yumi Dachi, Zenkutsu Dachi, Renoji Dachi, Kosa Dachi, Shiko Dachi.

C. Kokutsu Dachi, Heiko Dachi, Yumi Dachi, Zenkutsu Dachi, Teinoji Dachi, Kosa Dachi, Shiko Dachi.

D. Kokutsu Dachi, Heiko Dachi, Han Yumi Dachi, Zenkutsu Dachi, Renoji Dachi, Kosa Dachi, Shiko Dachi.


Câu 38. Trong bài Kata “Kanku Dai” của hệ phái Shotokan có các Uke nào sau đây

A. Shuto Uke, Manji Uke, Age Uke, Shuto Gedan Harai, Gedan Harai, Juji Uke, Shuto Juji Uke

B. Shuto Uke, Manji Uke, Soto Uke, Shuto Gedan Harai, Gedan Harai, Juji Uke, Shuto Juji Uke

C. Shuto Uke, Manji Uke, Haiwan Uke, Shuto Gedan Harai, Gedan Harai, Juji Uke, Shuto Juji Uke

D. Shuto Uke, Manji Uke, Uchi Uke, Shuto Gedan Harai, Gedan Harai, Juji Uke, Shuto Juji Uke


Câu 39. Trong bài Kata “Kanku Dai” của hệ phái Shotokan có các Uchi nào sau đây

A. Choku Tsuki, Ura Ken Uchi, Ippon Nukite, Ura Nukite, Tetsui Uchi

B. Choku Tsuki, Ura Ken Uchi, Tate Nukite, Ura Nukite, Tetsui Uchi

C. Choku Tsuki, Ura Ken Uchi, Sanbon Nukite, Ura Nukite, Tetsui Uchi

D. Choku Tsuki, Ura Ken Uchi, Nihon Nukite, Ura Nukite, Tetsui Uchi


Câu 40. Trong bài Kata “Kanku Dai” của hệ phái Shotokan có các Keri nào sau đây

A. Yoko Keri

B. Ura Mawashi Keri

C. Arashi Keri

D. Mae Keri


Câu 41. Trong bài Kata “Kanku Dai” của hệ phái Shotokan có bao nhiêu lần thét Kiai

A. Không có thét Kiai

B. 1

C. 2

D. 3


Câu 42. Trong bài Kata “Gojushiho” của hệ phái Shito Ryu có các Dachi nào sau đây

A. Neko Ashi Dachi, Tsuru Ashi Dachi, Zenkutsu Dachi, Han Zenkutsu Dachi, Shiko Dachi, Yumi Dachi, Heiko Dachi

B. Neko Ashi Dachi, Han Yumi Dachi, Zenkutsu Dachi, Han Zenkutsu Dachi, Shiko Dachi, Yumi Dachi, Heiko Dachi

C. Neko Ashi Dachi, Han Yumi Dachi, Kiba Dachi, Han Zenkutsu Dachi, Shiko Dachi, Yumi Dachi, Heiko Dachi

D. Neko Ashi Dachi, Han Yumi Dachi, Zenkutsu Dachi, Han Zenkutsu Dachi, Shiko Dachi, Yumi Dachi, Heisoku Dachi


Câu 43. Trong bài Kata “Gojushiho” của hệ phái Shito Ryu có các Uke nào sau đây

A. Kakiwake Uke, Kake Uke, Shuto Gedan Harai, Uchi Uke, Juji Uke, Hiji Uke

B. Kakiwake Uke, Kake Uke, Shuto Gedan Harai, Uchi Uke, Shuto Juji Uke, Soto Uke

C. Kakiwake Uke, Kake Uke, Gedan Harai, Uchi Uke, Shuto Juji Uke, Hiji Uke

D. Kakiwake Uke, Age Uke, Shuto Gedan Harai, Uchi Uke, Shuto Juji Uke, Hiji Uke


Câu 44. Trong bài Kata “Gojushiho” của hệ phái Shito Ryu có các Uchi nào sau đây

A. Kagi Tsuki, Tate Nukite, Tetsui Uchi, Moro Seiryuto Uchi

B. Age Tsuki, Tate Nukite, Tetsui Uchi, Moro Seiryuto Uchi

C. Shita Tsuki, Tate Nukite, Tetsui Uchi, Moro Seiryuto Uchi

D. Choku Tsuki, Tate Nukite, Tetsui Uchi, Moro Seiryuto Uchi


Câu 45. Trong bài Kata “Gojushiho” của hệ phái Shito Ryu có các Keri nào sau đây

A. Mae Keri

B. Yoko Keri

C. Arashi Keri

D. Gyaku Senpu Keri


Câu 46. Trong bài Kata “Gojushiho” của hệ phái Shito Ryu có bao nhiêu lần thét Kiai

A. Không có thét Kiai

B. 1

C. 2

D. 3


Câu 47. Các bài Kata: Paiku, Kanku Dai, Gojushiho, Tomari Bassai, Sunparinpei. Có âm Hán Việt lần lượt là

A. Bạch Xà, Quan Không Tiểu, Ngũ Thập Lục Bộ, Bạt Trại (của vùng Tomari), Nhất Vạn Linh Bát Bộ

B. Bạch Hạc, Quan Không Trung, Ngũ Thập Bát Bộ, Bạt Trại (của vùng Tomari), Nhất Bách Linh Bát Bộ

C. Bạch Hổ, Quan Không Đại, Ngũ Thập Tứ Bộ, Bạt Trại (của vùng Tomari), Nhất Bách Linh Bát Bộ

D. Bạch Quy, Quan Không Đại, Ngũ Thập Cửu Bộ, Bạt Trại (của vùng Naha), Nhất Bách Linh Bát Bộ


Câu 48. Sắp xếp các bài Kata sau theo mức độ từ dễ đến khó: Paiku (Ryuei Ryu), Kanku Dai (Shotokan), Gojushiho (Shito Ryu), Tomari Bassai (Shorin Ryu), Sunparinpei (Goju Ryu)

A. Kanku Dai (Shotokan), Paiku (Ryuei Ryu), Sunparinpei (Goju Ryu), Tomari Bassai (Shorin Ryu), Gojushiho (Shito Ryu).

B. Tomari Bassai (Shorin Ryu), Kanku Dai (Shotokan), Paiku (Ryuei Ryu), Gojushiho (Shito Ryu), Sunparinpei (Goju Ryu).

C. Paiku (Ryuei Ryu), Gojushiho (Shito Ryu), Sunparinpei (Goju Ryu), Tomari Bassai (Shorin Ryu), Kanku Dai (Shotokan).

D. Gojushiho (Shito Ryu), Sunparinpei (Goju Ryu), Tomari Bassai (Shorin Ryu), Kanku Dai (Shotokan), Paiku (Ryuei Ryu).


Câu 49. Đâu là phát biểu sai về Kata

A. Kata (形 / 型) trong Karate là chuỗi kỹ thuật được sắp xếp có trật tự, mô phỏng các tình huống đối kháng, dùng để rèn luyện kỹ thuật, thân pháp, nhịp thở, tinh thần và cách tư duy chiến đấu.

B. Trong Karate truyền thống, đặc biệt qua kata Okinawa, các kỹ thuật grappling như nắm, kéo, phá thăng bằng, quật ngã và khống chế đã tồn tại từ rất sớm, nhưng được mã hóa tinh tế trong chuyển động thân, xoay hông và thay đổi trục lực chứ không biểu diễn trực tiếp.

C. Karate không có các đòn ném và các kỹ thuật grappling, nếu có thì thực tế đó là sản phẩm từ việc hội nhập với văn hoá võ thuật của Nhật Bản. Karate Okinawa chú trọng nhiều vào các đòn đánh trực tiếp, tấn công vào các yếu điểm nhiều hơn.

D. Grappling trong kata không nhằm mục tiêu vật ngã để thắng, mà để xử lý tình huống đã áp sát, đã dính tay hoặc mất thăng bằng, tức là phần tiếp nối tự nhiên khi đòn đánh không kết thúc đối phương.


Câu 50. Đâu là phát biểu sai khi nói về Grappling trong Kata

A. Khi Karate hiện đại phát triển theo hướng thể thao và đại chúng, nhiều hệ thống đã tách kata khỏi ứng dụng thực tế, khiến phần Grappling dần bị làm mờ hoặc bỏ qua vì khó dạy, khó kiểm soát và không phù hợp luật thi đấu.

B. Để bù đắp khoảng trống của Grappling trong Kata, một số nơi hoặc là bỏ hẳn grappling, hoặc là vay mượn kỹ thuật từ các môn vật hiện đại mà không còn liên thông với kata.

C. Về bản chất, Karate từ khi hình thành ở Okinawa đến ngày nay, chưa bao giờ chính thức có sự tồn tại của Grappling, đó là sản phẩm được bổ sung sau này tuỳ vào các dojo, nhiều Dojo dạy kết hợp Judo, Jiujitsu,… không đồng nghĩa với việc Karate có kỹ thuật Grappling

D. Hướng tiếp cận phù hợp hơn trong đào tạo ngày nay là quay lại giải mã Kata, đưa Grappling trở về đúng vị trí của nó như một công cụ kiểm soát ở cự ly gần, được huấn luyện có giới hạn, an toàn và gắn với tinh thần võ đạo, để Karate không chỉ dừng ở đánh trúng mà còn biết dừng đúng lúc và kết thúc một cách có trách nhiệm.


Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn