Chương trình chuyển đổi hệ huấn luyện viên - Hyakusenkan

MỤC ĐÍCH

Chương trình được thiết kế nhằm đào tạo đội ngũ nhân lực nòng cốt phục vụ cho việc phát triển phong trào Hyakusenkan. Đồng thời, chương trình tạo điều kiện để các học viên đã có nền tảng Karate từ những hệ phái khác có thể tiếp cận, thích nghi và hòa nhập vào môi trường huấn luyện Hyakusenkan một cách thuận lợi, không làm gián đoạn quá trình học tập và công tác huấn luyện hiện tại. 

Trong suốt quá trình chuyển đổi, học viên vẫn được song hành giữa học tập chuyên môn và tham gia giảng dạy/huấn luyện, nhằm đảm bảo tính liên tục, thực tiễn và hiệu quả ứng dụng.

Để hoàn thành chương trình chuyển đổi, học viên bắt buộc phải tham gia và đạt yêu cầu ở 03 kỳ thi theo lộ trình sau: 

Kỳ thi 1: Tập trung xây dựng và hoàn thiện Ogi Kata tiêu chuẩn của hệ Hyakusenkan, nhằm đảm bảo học viên nắm vững hình thức biểu diễn, kỹ thuật nền tảng và tinh thần đặc trưng của hệ phái. 

Kỳ thi 2: Tập trung rèn luyện và đánh giá chương trình Kyu tương ứng, đảm bảo học viên đáp ứng đầy đủ yêu cầu kỹ thuật, kiến thức và phương pháp huấn luyện theo chuẩn Hyakusenkan. 

Kỳ thi 3: Tập trung phát triển năng lực Kumite theo luật WKF, đồng thời đánh giá kỹ năng quản trị, tổ chức và điều phối huấn luyện, nhằm chuẩn bị cho vai trò nhân sự chủ chốt trong công tác phát triển phong trào.

TỔNG QUÁT

Kata tiêu chuẩn 5 bài.
Khái niệm và thực hành về 3 hình thức Kumite (Gokumi, Jukumi, Goju Kumi).
Khái niệm và thực hành về WKF Kumite.

GO WAZA

Uchi (19)

- Age Keito
- Age Oyayubi Ken
- Gohon Nukite 
- Hira Ken Uchi
- Hasami Keito
- Hasami Tetsui
- Ippon Ken Uchi
- Ippon Nukite
- Kiri Haito
- Kiri Tetsui
- Kumade Uchi
- Nakada Ken Uchi
- Nihon Nukite
- Otoshi Koken
- Sanbon Nukite
- Seiryuto Uchi
- Ushiro Tetsui
- Wakare Nukite
- Washide Uchi

Uke (10)

- Hasami Uke
- Horan Uke
- Juji Uke
- Kakiwake Uke
- Moro Te Uke
- Nagashi Uke
- Otoshi Uke
- Shuto Uke
- Soto Uke
- Sukui Tori 

Hiji (4) 

- Age Hiji
- Mawashi Hiji
- Kiri Hiji
- Otoshi Hiji

Keri (6)

- Ebi Keri
- Fumikomi Keri
- Gyaku Mawashi Keri
- Harai Keri
- Manji Keri
- Soto Kakato Keri

Hiza (2)

- Age Hiza
- Mawashi Hiza

JU WAZA

Ashi Nage (2)

- Kawazu Kake
- O Uchi Kari

Te Nage (8)

- Atsu Tenkan
- Ganseki Otoshi
- Koshi Kuruma
- Juji Koshi
- Kake Koshi
- Kata Hineri
- Ne Tori
- Okuri Otoshi

Sutemi Nage (3)

- Gyaku Zori
- Sumi Kaeshi
- Mae Tomoe

Osaekomi (3)
- Hara Uki
- Kata Katame
- Tai Osae

Shime (5)

- Chojo Shime
- Eri Shime
- Hadaka Shime
- Kusari Shime
- Ryo Te Shime

Kansetsu (7)

- Ashi Hishigi
- Kannuki Katame
- Kote Kaeshi
- Kote Gyaku
- Kote Hineri
- Kote Renoji
- Kusari  Zetsu

KHÁC

Kamae (5)

- Mae Kamae
- Heiko Kamae
- Chudan Kamae
- Ken Kamae
-  Kaisoku Kamae

Tori Te (8)

- Kosa Te
- Kake Te
- Ude Renoji
- Daki Te
- Jun Te
- Jun Ken Te
- Ude Kake
- Maki Te

Tai Sabaki (5)

- Ayumi Ashi
- Fusami
- Kaemi 
- Katami
- Kawami

Kuzushi (4)

- Hiki Te
- Tsuki Te
- Tsuri Te
- Tenkan

Maai (3)

- Toma
- Ittoma
- Chikama

KIHON RENSHU

Xoạc ngang
Xoạc dọc
Trụ chân
Hít đất

Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn