Chương trình Kyu 1 - Hyakusenkan

TỔNG QUÁT

Kata cơ bản
Khái niệm về 3 hình thức Kumite (Gokumi, Jukumi, Gojukumi)
Luật thi đấu Kumite Semi Contact/WKF
Go Renshu
Ju Renshu

KATA

Kumi Kata: Go Kata (13-15), Ju Kata (13-15), Goju Kata (13-15)

Ogi Kata + Bunkai: Suparinpei (Goju Ryu)

GO WAZA

Uchi (16)
- Hasami Haishu 
- Hasami Haito
- Hasami Hiraken 
- Hasami Hirate 
- Hasami Ippon Ken 
- Hasami Ippon Nukite 
- Hasami Keito 
- Hasami Koken 
- Hasami Kumade 
- Hasami Nakada Ken 
- Hasami Oyayubi Ken 
- Hasami Shotei 
- Hasami Uraken
- Hasami Washide
- Mawashi Haishu 
- Mawashi Koken 

Uke (5)
- Shotei Awase Uke
- Otoshi Uke
- Sukui Tori
- Uchi Ashi Tori
- Yoko Ashi Tori

Hiji (3)
- Tobi Mawashi Hiji
- Tobi Otoshi Hiji
- Tobi Kiri Hiji

Keri (6)
- Tobi Ushiro Keri
- Kaiten Keri
- Tatsumaki Keri
- Tsumasaki Keri
- Ushiro Gyaku Keri
- Ushiro Mata Keri

Hiza (1)
- Tobi Hiza

JU WAZA

Ashi Nage (1)
- Mata Harai

Te Nage (3)
- Atsu Tenkan
- Ne Tori
- Yama Wakare

Sutemi Nage (2)
- O Niji
- Harai Maki

Shime (2)
- Hasami Shime
- Kata Te Shime

Kansetsu (5)
- Ashi Hishigi
- Hiza Hishigi
- Kubi Katame
- Kusari Zetsu
- Waki Katame

KHÁC

Tori Te (4)
- Gyaku Ken Te
- Ude Hiki
- Ude Maki
- Wakare Te

Tai Sabaki (2)
- Suri Ashi
- Henkan Ashi

Maai (3)
- Toma
- Ittoma
- Chikama

KIHON RENSHU

Xoạc ngang
Xoạc dọc
Trụ chân
Hít đất

BÀI THI

Lý thuyết trắc nghiệm
Thực hành (đi Kata hoặc thực hiện Kihon, bài tập thể lực,...)
Đối kháng 7 trận: 1 Semi Contact, 2 Jukumi, 2 Gokumi, 2 Gojukumi (trong trường hợp thể chất đặc biệt hoặc không phù hợp ở cường độ cao sẽ được xét lại kiểm tra kỹ Võ Học Ký và đối kháng sẽ được sắp xếp với đối thủ tương xứng nhằm đánh giá tinh thần, ý chí của võ sinh. Nếu thể chất đặc thù đến mức không thể đối kháng, Võ Học Ký và điểm đóng góp phát triển phong trào có vai trò thay thế phần thi đối kháng)

Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn